Thông tin sản phẩm

  • Mã sản phẩm: VLT 2800
  • Hãng sản xuất: Danfoss
  • Công suất: 0.55– 3.7 kW
  • Điện áp: AC 1P 220V/ 3P 220V/ 380V
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Tính năng: Bộ biến tần tiên tiến và đa năng, rất dễ sử dụng

VLT 2800

Bộ biến tần Danfoss VLT-2800

• Phù hợp hầu hết các yêu cầu của thị trường biến tần công suất nhỏ.
• Lắp đặt kế cạnh nhau.
• Dãy công suất từ 0,37 kW đến 18,5kW với cấp điện áp 220V và 400V.

Thiết kế cho mọi ứng dụng & nhiều ngành,nhà máy công nghiệp.

Nhỏ gọn
-Một thiết kế vô cùng nhỏ gọn tạo cho VLT̉ 2800 trở nên một trong những sản phẩm biến tần nhỏ nhất.
-Ý tưởng lắp đặt liền cạnh nhau nhằm tiết kiệm không gian tủ điện giảm chi phí.
-Tuy nhiên thiết kế gọn nhẹ chỉ có nghĩa khi “nhỏ như VLT̉ 2800 mà đầy đủ chức năng lắp đặt sẵn bên trong”:
-Tùy theo Module điều khiển và module công suất mà kèm theo tùy chọn: cuộn kháng động cơ, lọc 1B RFI, lọc LC+1B và hơn thế nữa là vỏ bên ngoài của các module này trông giống nhau.
-Tóm lại VLT-2800 “Bé xíu nhưng không thiếu chức năng nào”

Năng động
VLT-2800 sẽ không đi tiên phong nếu thiếu những chức năng linh hoạt như:
• Tự kiểm tra thông số kỹ thuật của động cơ nhằm tăng hiệu quả của ứng dụng và giảm thời gian cài đặt (không cần quay trục đông cơ ).
• Bộ điều khiển PID tối ưu hoá qui trình điều khiển.
• Dừng / chạy gián đoạn đảm bảo chính xác cao và đúng vị trí.

Mạnh mẻ
VLT-2800 được thiết kế hoạt động rất ổn định trong tất cả các môi trường công nghiệp.

Bên cạnh các cấu hình tiêu chuẩn tích hợp sẵn còn có các tùy chọn:
• Lọc nhiểu RFI 1A: làm cho biến tần tương thích yêu cầu chống nhiểu công nghiệp EMC mà không cần thêm không gian lắp đặt và các chi phí khác.
• Cuộn DC: hạn chế sóng hài bậc cao, nâng cao tuổi thọ của thiết bị xung quanh và tiết kiệm điện năng.
• mạch điều khiển hảm, và các chức năng bảo vệ quá tải, mất pha, ngắn mạch, áp thấp và quá nhiệt động cơ.

Gần gủi với người sử dụng:

VLT- 2800 được thiết kế như một bộ biến tần tiên tiến và đa năng, mà rất dễ sử dụng nhờ các cấu hình như:
• Chế độ cài đặt nhanh: bao gồm các thông số cơ bản để bộ biến tần hoạt động.
• Giao tiếp với máy tính. Các ứng dụng có thể giám sát hoặc điều khiển từ máy tính qua cổng giao tiếp RS485.
• Tuỳ chọn Fieldbus. Dành cho các ứng dụng có nhu cầu hoạt động cao PROFIBUS DP.
• Sự hổ trợ hoàn hảo. Tài liệu kỹ thuật rất rõ ràng dễ tiếp thu cộng với sự hỗ trợ 24 giờ của nhân viên kỹ thuật trên toàn cầu.

TYPE Code no. kW Description for VLT 2800 – 3Ph/380-480V
2805 195N1001 0.55 IP20
195N1002 0.55 IP20 Brake
195N1003 0.55 IP20 RFI-filter – A
195N1004 0.55 IP20 Brake RFI-filter – A
195N1005 0.55 IP20 Profibus
195N1006 0.55 IP20 Brake Profibus
195N1007 0.55 IP20 RFI-filter – A Profibus
195N1008 0.55 IP20 Brake RFI-filter – A Profibus
195N1009 0.55 IP20 Devicenet
195N1010 0.55 IP20 Brake Devicenet
195N1011 0.55 IP20 RFI-filter – A Devicenet
195N1012 0.55 IP20 Brake RFI-filter – A Devicenet
2807 195N1013 0.75 IP20
195N1014 0.75 IP20 Brake
195N1015 0.75 IP20 RFI-filter – A
195N1016 0.75 IP20 Brake RFI-filter – A
195N1017 0.75 IP20 Profibus
195N1018 0.75 IP20 Brake Profibus
195N1019 0.75 IP20 RFI-filter – A Profibus
195N1020 0.75 IP20 Brake RFI-filter – A Profibus
195N1021 0.75 IP20 Devicenet
195N1022 0.75 IP20 Brake Devicenet
195N1023 0.75 IP20 RFI-filter – A Devicenet
195N1024 0.75 IP20 Brake RFI-filter – A Devicenet
2811 195N1025 1.1 IP20
195N1026 1.1 IP20 Brake
195N1027 1.1 IP20 RFI-filter – A
195N1028 1.1 IP20 Brake RFI-filter – A
195N1029 1.1 IP20 Profibus
195N1030 1.1 IP20 Brake Profibus
195N1031 1.1 IP20 RFI-filter – A Profibus
195N1032 1.1 IP20 Brake RFI-filter – A Profibus
195N1033 1.1 IP20 Devicenet
195N1034 1.1 IP20 Brake Devicenet
195N1035 1.1 IP20 RFI-filter – A Devicenet
195N1036 1.1 IP20 Brake RFI-filter – A Devicenet
2815 195N1037 1.5 IP20
195N1038 1.5 IP20 Brake
195N1039 1.5 IP20 RFI-filter – A
195N1040 1.5 IP20 Brake RFI-filter – A
195N1041 1.5 IP20 Profibus
195N1042 1.5 IP20 Brake Profibus
195N1043 1.5 IP20 RFI-filter – A Profibus
195N1044 1.5 IP20 Brake RFI-filter – A Profibus
195N1045 1.5 IP20 Devicenet
195N1046 1.5 IP20 Brake Devicenet
195N1047 1.5 IP20 RFI-filter – A Devicenet
195N1048 1.5 IP20 Brake RFI-filter – A Devicenet
2822 195N1049 2.2 IP20
195N1050 2.2 IP20 Brake
195N1051 2.2 IP20 RFI-filter – A
195N1052 2.2 IP20 Brake RFI-filter – A
195N1053 2.2 IP20 Profibus
195N1054 2.2 IP20 Brake Profibus
195N1055 2.2 IP20 RFI-filter – A Profibus
195N1056 2.2 IP20 Brake RFI-filter – A Profibus
195N1057 2.2 IP20 Devicenet
195N1058 2.2 IP20 Brake Devicenet
195N1059 2.2 IP20 RFI-filter – A Devicenet
195N1060 2.2 IP20 Brake RFI-filter – A Devicenet
2830 195N1061 3 IP20
195N1062 3 IP20 Brake
195N1063 3 IP20 RFI-filter – A
195N1064 3 IP20 Brake RFI-filter – A
195N1065 3 IP20 Profibus
195N1066 3 IP20 Brake Profibus
195N1067 3 IP20 RFI-filter – A Profibus
195N1068 3 IP20 Brake RFI-filter – A Profibus
195N1069 3 IP20 Devicenet
195N1070 3 IP20 Brake Devicenet
195N1071 3 IP20 RFI-filter – A Devicenet
195N1072 3 IP20 Brake RFI-filter – A Devicenet
2840 195N1073 4 IP20
195N1074 4 IP20 Brake
195N1075 4 IP20 RFI-filter – A
195N1076 4 IP20 Brake RFI-filter – A
195N1077 4 IP20 Profibus
195N1078 4 IP20 Brake Profibus
195N1079 4 IP20 RFI-filter – A Profibus
195N1080 4 IP20 Brake RFI-filter – A Profibus
195N1081 4 IP20 Devicenet
195N1082 4 IP20 Brake Devicenet
195N1083 4 IP20 RFI-filter – A Devicenet
195N1084 4 IP20 Brake RFI-filter – A Devicenet
2855 195N1085 5.5 IP20
195N1086 5.5 IP20 Brake
195N1087 5.5 IP20 RFI-filter – A
195N1088 5.5 IP20 Brake RFI-filter – A
195N1089 5.5 IP20 Profibus
195N1090 5.5 IP20 Brake Profibus
195N1091 5.5 IP20 RFI-filter – A Profibus
195N1092 5.5 IP20 Brake RFI-filter – A Profibus
195N1093 5.5 IP20 Devicenet
195N1094 5.5 IP20 Brake Devicenet
195N1095 5.5 IP20 RFI-filter – A Devicenet
195N1096 5.5 IP20 Brake RFI-filter – A Devicenet
2875 195N1097 7.5 IP20
195N1098 7.5 IP20 Brake
195N1099 7.5 IP20 RFI-filter – A
195N1100 7.5 IP20 Brake RFI-filter – A
195N1101 7.5 IP20 Profibus
195N1102 7.5 IP20 Brake Profibus
195N1103 7.5 IP20 RFI-filter – A Profibus
195N1104 7.5 IP20 Brake RFI-filter – A Profibus
195N1105 7.5 IP20 Devicenet
195N1106 7.5 IP20 Brake Devicenet
195N1107 7.5 IP20 RFI-filter – A Devicenet
195N1108 7.5 IP20 Brake RFI-filter – A Devicenet
2880 195N1109 11 IP20
195N1110 11 IP20 Brake
195N1111 11 IP20 RFI-filter – A&B
195N1112 11 IP20 Brake RFI-filter – A&B
195N1113 11 IP20 Profibus
195N1114 11 IP20 Brake Profibus
195N1115 11 IP20 RFI-filter – A&B Profibus
195N1116 11 IP20 Brake RFI-filter – A&B Profibus
195N1117 11 IP20 Devicenet
195N1118 11 IP20 Brake Devicenet
195N1119 11 IP20 RFI-filter – A&B Devicenet
195N1120 11 IP20 Brake RFI-filter – A&B Devicenet
2881 195N1121 15 IP20
195N1122 15 IP20 Brake
195N1123 15 IP20 RFI-filter – A&B
195N1124 15 IP20 Brake RFI-filter – A&B
195N1125 15 IP20 Profibus
195N1126 15 IP20 Brake Profibus
195N1127 15 IP20 RFI-filter – A&B Profibus
195N1128 15 IP20 Brake RFI-filter – A&B Profibus
195N1129 15 IP20 Devicenet
195N1130 15 IP20 Brake Devicenet
195N1131 15 IP20 RFI-filter – A&B Devicenet
195N1132 15 IP20 Brake RFI-filter – A&B Devicenet
2882 195N1133 18.5 IP20
195N1134 18.5 IP20 Brake
195N1135 18.5 IP20 RFI-filter – A&B
195N1136 18.5 IP20 Brake RFI-filter – A&B
195N1137 18.5 IP20 Profibus
195N1138 18.5 IP20 Brake Profibus
195N1139 18.5 IP20 RFI-filter – A&B Profibus
195N1140 18.5 IP20 Brake RFI-filter – A&B Profibus
195N1141 18.5 IP20 Devicenet
195N1142 18.5 IP20 Brake Devicenet
195N1143 18.5 IP20 RFI-filter – A&B Devicenet
195N1144 18.5 IP20 Brake RFI-filter – A&B Devicenet

Các đặc tính kỹ thuật tổng quát của VLT 2800 Danfoss:

Nguồn điện cung cấp (L1, L2, L3):
-Điện áp cung cấp VLT 2803 –2815; 200 – 240V
-Điện áp cung cấp VLT 2803 – 2822; 220 – 240V
-Điện áp cung cấp VLT 2805 – 2840; 380 –480V
-Tần số cung cấp 50/ 60 Hz
-Độ chênh lệch điện áp cực đại giữa các pha  2.0% điện áp định mức
-Hệ số Cos 0.90/ 1.0 lúc tải định mức
-Số lần chuyễn mạch của nguồn ngõ vào L1, L2, L3 2 lần/ phút
-Dòng ngắn mạch cực đại 100kA
-Tham khảo thêm chương các tình trạng làm việc đặc biệt trong quyển Hướng Dẩn Thiết Kế.

Các đặc tính ngõ ra(U, V, W):
-Điện áp ngõ ra 0 – 100% điện áp cung cấp
-Tần số ngõ ra 0.2 – 132 Hz, 1 – 1000Hz
-Điện áp định mức của động cơ (biến tần 200 – 240V) 200/ 208/ 220/ 230/ 240V
-Điện áp định mức của động cơ (biến tần 380 – 480V) 380/ 400/ 415/ 440/ 460/ 480V
-Tần số định mức của động cơ 50/ 60 Hz
-Khả năng đóng ngắt của ngõ ra Không giới hạn
-Thời gian gia/giảm tốc (Ramp time) 0.02 – 3600 giây

Các đặc tính mô men quay:
-Mô men khởi động (Thông số 101 Đặc tính mô men = Mô men cố định (CT)) 160% trong 1 phút
-Mô men khởi động (Thông số 101 Đặc tính mô men = Mô men thay đổi (VT)) 160% trong 1 phút
-Mô men khởi động (Thông số 109 Mô men khởi động cao) 180% trong 0.5 giây
-Mô men quá tải (Thông số 101 Đặc tính mô men = Mô men cố định (CT)) 160%
-Mô men quá tải (Thông số 101 Đặc tính mô men = Mô men thay đổi (VT)) 160%

* Phần trăm dòng danh định của biến tần VLT

Mạch điều khiển, các ngõ vào tín hiệu số (digital):
-Số lượng các ngõ vào tín hiệu số, lập trình được 5
-Số hiệu của tiếp điểm 18, 19, 27, 29, 33
-Cấp điện áp 0 – 4Vdc (PNP logic cộng)
-Cấp điện áp, logic ‘0’ < 5Vdc
-Cấp điện áp, logic’1’ > 10Vdc
-Điện áp cực đại ngõ tín hiệu vào 28Vdc
-Điện trở ngõ vào,Ri (tiếp điểm 18, 19, 27, 29) khoảng 4 k
-Điện trở ngõ vào,Ri (tiếp điểm 33) khoảng 2 k

Tất cả các ngõ vào tín hiệu số được cách điện tuyệt đối với điện áp nguồn (PELV) và các tiếp điểm có điện áp cao khác.

Mạch điều khiển, ngõ vào tín hiệu tương tự (analoge):
-Số lượng ngõ vào tín hiệu điện áp 1
-Số hiệu tiếp điểm 53
-Cấp điện áp 0 – 10Vdc (có thể định lại được phạm vi)
-Điện trở ngõ vào,Ri khoảng 10 k
-Điện áp cực đại 20 V
-Số ngõ vào tín hiệu dòng điện 1
-Số hiệu tiếp điểm 60
-Cấp độ dòng 0/ 4 – 20 mA (có thể định lại được phạm vi)
-Điện trở ngõ vào,Ri khoảng 300 
-Dòng cực đại 30 mA
-Độ phân giải 10 bit
-Mức độ chính xác Sai số cực đại 1% cho toàn thang tín hiệu
-Thời gian lấy mẩu 13,3 mili giây

Tất cả các ngõ vào tín hiệu analoge được cách điện tuyệt đối với điện áp nguồn (PELV) và các tiếp điểm có điện áp cao khác.
Mạch điều khiển, các ngõ vào tín hiệu xung:
-Số ngõ vào tín hiệu xung có thể lập trình được 1
-Số hiệu tiếp điểm 33
-Tần số cực đại tại tiếp điểm 33 67,6 kHz (đẩy – kéo)
-Tần số cực đại tại tiếp điểm 33 5 kHz (cực hở)
-Cấp điện áp 0 – 24 Vdc (PNP logic cộng)
-Cấp điện áp, logic ‘0’ < 5 Vdc
-Cấp điện áp, logic ’1’ > 10Vdc
-Điện áp ngõ vào cực đại 28 Vdc
-Điện trở ngõ vào khoảng 2 k
-Thời gian lấy mẩu 26,6 mili giây
-Độ phân giải 10 bit
-Độ chính xác (100 Hz – 1 kHz), tiếp điểm 33 sai số cực đại 0,5% cho toàn dãy
-Độ chính xác (1 kHz – 67,6 kHz), tiếp điểm 33 sai số cực đại 0,1% cho toàn dãy

Tất cả các ngõ vào tín hiệu xung được cách điện tuyệt đối với điện áp nguồn (PELV) và các tiếp điểm có điện áp cao khác.
Mạch điều khiển, ngõ ra tín hiệu số/ tần số (digital/ frequency):
-Số lượng tín hiệu ngõ ra số/tần số (digital/frequency) có thể lập trình 1
-Số hiệu tiếp điểm 46
-Cấp điện áp 0 – 24 Vdc (O.C PNP)
-Dòng điện ngõ ra cực đại 25 mA
-Tải cực đại 1 k
-Giá trị tụ điện dung cực đại 10 nF
-Tần số ngõ ra cực tiểu 16 Hz
-Tần số ngõ ra cực đại 10 kHz
-Độ chính xác sai số cực đại 0,2% cho toàn dãy
-Độ phân giải 10 bit

Ngõ ra tín hiệu số được cách điện tuyệt đối với điện áp nguồn (PELV) và các tiếp điểm có điện áp cao khác.

Mạch điều khiển, ngõ ra tín hiệu tương tự (analoge):
-Số lượng ngõ ra tín hiệu số lặp trình được 1
-Số hiệu tiếp điểm 42
-Dải tín hiệu dòng 0/ 4 – 20 mA
-Tải cực đại 500 
-Độ chính xác sai số cực đại 1,5% cho toàn dải
-Độ phân giải 10 bit

Ngõ ra tín hiệu số được cách điện tuyệt đối với điện áp nguồn (PELV) và các tiếp điểm có điện áp cao khác.

Mạch điều khiển, nguồn cung cấp nội 24 Vdc:
-Số hiệu tiếp điểm 12
-Tải cực đại 130 mA

Nguồn cung cấp nội 24Vdc được cách điện tuyệt đối với điện áp nguồn (PELV), nhưng có chung điện thế với các ngõ vào ra tín hiệu số và tương tự.

-Mạch điều khiển, nguồn cung cấp 10Vdc
-Số hiệu tiếp điểm 50
-Điện áp ngõ ra 10,5 V 0,5V
-Tải cực đại 15 mA

Nguồn cung cấp 10Vdc được cách điện tuyệt đối với điện áp nguồn (PELV) và các tiếp điểm có điện áp cao khác.
Mạch điều khiển, Cổng giao tiếp RS485:
-Số hiệu tiếp điểm 68(TX+, RX+), 69(TX-, RX-)
-Số hiệu tiếp điểm 67 + 5 V
-Số hiệu tiếp điểm 70 Tiếp điểm chung cho 67, 68 và 69

Cách ly hoàn toàn.

Rơle ngõ ra:
-Số lượng rơle ngõ ra có thể lập trình được 1
-Số hiệu tiếp điểm, mạch điều khiển 1 – 3(thường đóng) 1 – 2(thường mở)
-Tải của tiếp điểm AC 240 Vac, 2A
-Tải của tiếp điểm DC 24 Vdc, 10 mA, 24 Vac, 100 mA

Tiếp điểm của rơle được tách độc lập với các mạch khác.

Chiều dài và tiết diện cáp:
-Chiều dài cực đại cáp động cơ, có áo bọc chống nhiểu 40 m
-Chiều dài cực đại cáp động cơ, không có áo bọc chống nhiểu 75 m
-Cáp động cơ, có áo bọc chống nhiểu, phù hợp chuẩn EMC / EN55011 A1 200 V, 40 m
-Cáp động cơ, có áo bọc chống nhiểu, phù hợp chuẩn EMC / EN55011 B1 200 V, 15 m
-Cáp động cơ, có áo bọc chống nhiểu, phù hợp chuẩn EMC / EN55011 A1 400 V, 25 m
-Chiều dài cực đại cáp động cơ, có áo bọc chống nhiểu và LC module 150 m
-Chiều dài cực đại cáp động cơ, không có áo bọc chống nhiểu mà chỉ có LC module 300 m
-Tiết diện cực đại cáp động cơ, xem phần sau.
-Tiết diện cực đại cáp điều khiển, lỏi cứng 1.5 mm¬¬2/ 16 AWG
-Tiết diện cực đại cáp điều khiển, lỏi mềm 1.0 mm¬¬2/ 18 AWG
-Tiết diện cực đại cáp điều khiển, cáp xoắn 0.5 mm¬¬2/ 20 AWG

Các đặc tính điều khiển:
-Dãy tần số 0,2 – 132 Hz, 1 – 1000 Hz
-Độ phân giải của tần số ngõ ra 0,013 Hz, 0,2 – 1000 Hz
-Độ chính xác lập lại của chức năng chạy/ dừng chính xác (tiếp điểm 18, 19)  0,5 mili giây
-Thời gian đáp ứng của hệ thống (tiếp điểm 18, 19, 27, 29, 33)  26,6 mili giây
-Dãy điều khiển tốc độ (chế độ điều khiển vòng hở) 1:100 tốc độ đồng bộ
-Dãy điều khiển tốc độ (chế độ điều khiển vòng lập) 1:1000 tốc độ đồng bộ
-Đô chính xác điều khiển tốc độ (chế độ vòng hở) 90-3600 vòng/phút: lỗi tối đa ±23 vòng/phút
-Độ chính xác điều khiển tốc độ (chế độ vòng lập) 30-3600 vòng/phút: lỗi tối đa ±7.5 vòng/phút

Tất cả đặc tính điều khiển này dựa trên động cơ không đồng bộ 4 cực.
Cấu tạo bên ngoài:
-Vỏ bọc bảo vệ IP20
-Vỏ bọc bảo vệ với tùy chọn NEMA 1
-Kiểm tra độ rung động 0,7 g
-Khả năng chịu ẩm cực đại 5% – 85% suốt thời gian hoạt động
-Nhiệt độ xung quanh, IP 20 cực đại 45 oC (Cao nhất 40 0C trung bình chịu được 24 giờ)
-Nhiệt độ xung quanh, NEMA 1 cực đại 40 oC (Cao nhất 35 0C trung bình chịu được 24 giờ)
-Giảm tuổi thọ do nhiệt độ xung quanh, xem các điều kiện đặc biệt trong quyển Hướng Dẩn Thiết Kế
-Nhiệt độ thấp nhất có thể khi hoạt động đầy tải 0 oC
-Nhiệt độ thấp nhất khi giảm bớt đặc tính – 10 0C
-Nhiệt độ lưu trử và di chuyễn -25 đến +65/ 70 oC
-Độ cao tối đa so với mực nước biển 1000m

Giảm tuổi thọ do áp suất không khí cao, xem các điều kiện đặc biệt trong quyển Hướng Dẫn Thiết Kế

Các tiêu chuẩn EMC được dùng, thuyết phát xạ nhiểu EN 50081-1/2, EN 61800-3, EN 55011
Các tiêu chuẩn EMC được dùng, tự chống nhiểu EN 50082, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3,
EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6.

Xem phần các điều kiện đặc biệt trong quyển Hướng Dẩn Thiết Kế.
Chức năng bảo vệ:

• Bảo vệ quá nhiệt động cơ bằng điện tử chống quá tải.
• Giám sát nhiệt độ của bộ tản nhiệt nhằm bảo vệ khi nhiệt độ bộ tản nhiệt tăng vượt trên 100 oC bộ biến tần tác động “Trip”. Và chỉ có thể “Reset” được khi nhiệt độ giảm xuống dưới 70 oC.
• Bảo vệ ngắn mạch trên động cơ.
• Bảo vệ mất pha.
• Bảo vệ điện áp cao và điện áp thấp.
• Bảo vệ chạm đất, chạm vỏ động cơ.

vlt 2800 1 vlt 2800 2 vlt2800

Biến tần Danfoss VLT® Automation Drive FC 302: Ứng dụng trong các dây chuyền tự động như chế biến thực phẩm, nước giải khát như: máy trộn, máy khuấy, máy nghiền, băng chuyền, băng tải, quạt, cầu trục,… công suất lên đến 1400 Kw

máy trộn

Melbourne--swanston-dock-container-crane

3_2

hotline

Bình luận bài viết