So sánh sản phẩm

Tin tức

  • TỔNG QUÁT VỀ CÁC DÒNG PLC CỦA SCHNEIDER

    Schneider là hãng sản xuất thiết bị điện, tự động hóa được biết đến rộng rãi trên toàn cầu
  • TỔNG QUAN VỀ PLC S7-400 SIEMENS

     S7-400 là dòng PLC mạnh nhất của họ SIMATIC được Siemens sản xuất
  • CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ LÀ GÌ?

    Cảm biến nhiệt độ (Temperature sensor) là thiết bị điện tử (đầu dò, đầu đo) được sử dụng để đo lường các thông tin dữ liệu, tham số liên quan đến nhiệt độ từ nguồn cần đo (môi trường đo lường)
  • BIẾN TẦN DANFOSS VLT 2800

    VLT® 2800 Series là dòng biến tần đa năng, thiết kế nhỏ gọn, giá rẻ nhưng có chất lượng tốt được các nhà sản xuất ưa chuộng, với dãy công suất < 18.5KW
  • TỔNG QUAN VỀ PLC ABB

    ABB chính thức có mặt tại Việt Nam vào năm 1993

  • TỔNG QUAN VỀ BIẾN TẦN VLT® AUTOMATION DRIVE FC360 - DANFOSS

    Biến tần Danfoss FC 360 là một giải pháp đáng tin cậy, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với người dùng và giá cả hợp lý,
  • TỔNG QUAN VỀ BIẾN TẦN MITSUBISHI

    Biến tần Mitsubishi (Inverter/ VFD) với thương hiệu FREQROL được sản xuất bởi Mitsubishi Electric
  • TỔNG QUAN VỀ CÔNG TẮC - Ổ CẮM ZENCELO A - SCHNEIDER

    Schneider đã công bố một loại công tắc và ổ cắm mới mang tên Zencelo A
  • BẬT TẮT NGHỆ THUẬT VỚI CÔNG TẮC AVATARON SCHNEIDER

    Dòng sản phẩm công tắc, ổ cắm cao cấp AvatarOn với mặt che đa dạng có thể thay đổi dễ dàng, sẵn sàng đáp ứng bất cứ nhu cầu sáng tạo và cá nhân hóa trong việc trang trí nội thất
  • TỔNG QUAN VỀ BIẾN TẦN ALTIVAR EASY ATV610 - SCHNEIDER

    Đây là dòng biến tần kinh tế, chuyên dụng cho bơm và quạt
  • TỔNG QUAN VỀ BIẾN TẦN IP5A- LS

     Biến tần IP5A- LS dòng biến tần hoạt động ổn định, hiệu quả, có khả năng ứng dụng các chức năng tiêu chuẩn cho hoạt động của bơm và quạt.
  • CẦU TẠO, NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG VÀ ỨNG DỤNG CỦA RELAY TRUNG GIAN

    Relay trung gian được lắp đặt tích hợp trong hầu hết các bảng mạch điện tử , mạch điều khiển
  • KHỞI ĐỘNG TỪ CONTACTOR - LS

    Khởi động từ MC LS Series luôn là sự lựa chọn hàng đầu mà các chuyên gia khuyên dùng cho hầu hết các hệ thống điện trung và hạ thế.
  • TỔNG QUAN VỀ BIẾN TẦN VLT® FC301 DANFOSS

    Biến Tần Danfoss FC301 được thiết kế nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ, tương thích với tất cả các chuẩn truyền thông: Profibus, DeviceNet, CanOpen, Profinet, Ethernet IP, Modbus TCP.. hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt và chuyên dụng cho tải nặng.
  • TỔNG QUAN VỀ KHỞI ĐỘNG TỪ LOẠI LC1D - SCHNEIDER

    Khởi động từ 3 cực, 4 cực Schneider LC1D: dùng cho điều khiển động cơ có công suất lên đến 75W, AC-3
  • TỔNG QUAN VỀ KHỞI ĐỘNG TỪ LC1E - SCHNEIDER

    Khởi động từ LC1E-TVS Schneider được sử dụng điều khiển động cơ máy móc công suất từ 2.2kw đến 335kw
  • TỔNG QUAN VỀ MCB (Miniature Circuit Breaker) BKN - LS

    MCB BKN LS là một dòng aptomat kinh tế, thích hợp với nhiều hệ thống mạng điện dân dụng, công trình bởi tính tiện lợi, vượt trội mà sản phẩm này mang lại. Được sử dụng để đóng, mở mạch điện áp thấp và bảo vệ đường dây khi quá tải hoặc ngắn mạch.
  • THANH CÁI ĐỒNG LÀ GÌ? KÍCH THƯỚC CHUẨN CỦA THANH CÁI ĐỒNG TRONG TỦ ĐIỆN

    Thanh cái đồng còn gọi là Busbar là một trong những vật tư điện quan trọng trong việc thiết kế, thi công tủ điện công nghiệp.
  • TỔNG QUAN VỀ APTOMAT CHỐNG GIẬT (RCBO) RKP - LS

    Aptomat chống giật dạng tép có bảo vệ quá tải (RCBO) RKP- LS: là dòng sản phẩm chất lượng cao có tác dụng chống giật, chống dòng rò và bảo vệ quá tải. 
  • THIẾT BỊ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN (SPD) LÀ GÌ?

    Thiết bị chống sét lan truyền là thiết bị nhằm hạn chế sự quá áp đột biến lan truyền trên đường dây bằng cách chuyển hướng dòng điện nguy hiểm này sang nơi khác một cách an toàn.
  • TỔNG QUAN VỀ BIẾN TẦN MICRO M100 - LS

    Biến tần Micro M100 LS được thiết kế nhỏ gọn dễ dàng lắp đặt cho các động cơ có công suất từ 0.1kW - 2.2kW
  • TỔNG QUAN VỀ MÀN HÌNH HMI SCHNEIDER

    HMI Schneider có thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng cài đặt, vận hành, thích ứng được các điều kiện môi trường làm việc khác nhau
  • HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA BIẾN TẦN ATV610 SCHNEIDER

    Đây là dòng biến tần kinh tến, chuyên dụng cho bơm và quạt
  • CÁCH ĐẤU NỐI ĐẦU RA PLC S7-1200 - SIEMENS

    Đối với dòng plc s7-1200 có 2 loại ngõ ra là ngõ ra relay và ngõ ra DC. Bạn phải dựa vào mã hàng hoặc thông tin trên nhãn để chọn sơ đồ đấu cho chinh xác.
  • HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT BIẾN TẦN E700 MITSUBISHI

    Biến tần E700 là dòng biến tần của hãng Mitsubishi (Nhật Bản). Thích hợp dùng cho băng tải, thang máy, máy đóng gói, máy công cụ, máy ép,… Đây là dòng biến tần có thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian lắp đặt, thân thiện với môi trường.
  • HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT BIẾN TẦN D700 - MITSUBISHI

    Biến tần Mitsubishi D700 Có thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian và thời gian lắp đặt. Dễ dàng bảo trì và dễ dàng sử dụng.
  • PHÂN BIỆT TÍN HIỆU NPN VÀ PNP

    Để phân biệt được tín hiệu PNP với NPN chúng ta cần xem lại hình ảnh mô tả ngõ ra của hai loại tín hiệu này để so sánh PNP và NPN khác nhau điểm nào
  • BẢNG KÍ HIỆU THÔNG SỐ TRÊN MCCB- SCHNEIDER

    MCCB được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các công trình công nghiệp từ lớn đến nhỏ, được đánh giá là một trong những dòng sản phẩm chất lượng nhất hiện nay.
  • YẾU TỐ LỰA CHỌN NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PLC

    Các yếu tố lựa chọn ngôn ngữ lập trình PLC
  • Ý NGHĨA THÔNG SỐ TRÊN CONTACTOR- SCHNEIDER

    Contactor làm nhiệm vụ đóng cắt, điều khiển và bảo vệ động cơ
  • TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA APTOMAT MCCB EASYPACT EZS - SCHNEIDER

    Dòng sản phẩm đóng - ngắt Schneider là những thiết bị điện cao cấp được sử dụng rất phổ biến không những tại Việt Nam mà còn trên toàn thế giới. 
  • NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PLC LAD (LADDER DIAGRAM)

     Ladder Logic còn được biết đến với nhiều tên gọi khác như: sơ đồ bậc thang (ladder diagram “LD”) hay LAD 
  • NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PLC FBD (FUNCTION BLOCK DIAGRAM)

     FBD là từ viết tắt của “Function Block Diagram
  • NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PLC ST/ STL (STRUCTURED TEXT)

    Structured Text “ST/STL” là ngôn ngữ lập trình PLC đạt chuẩn IEC 61131-3
  • NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PLC SFC (SEQUENTIAL FUNTION CHARTS)

    SFC không phải là một ngôn ngữ, mà là một phương tiện đồ họa nhằm phân vùng mã và hiển thị trạng thái hoặc chế độ hoạt động một cách trực quan
  • NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PLC IL (INSTRUCTION LIST)

     Instruction List được viết tắt là “IL”, là một trong những ngôn ngữ lập trình kiểu văn bản và là ngôn ngữ lập trình PLC đầu tiên, cùng với LD
  • NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PLC C/ C++

    C++ là một phiên bản mở rộng của ngôn ngữ lập trình C
  • TỔNG QUAN MẠNG TRUYỀN THÔNG CÔNG NGHIỆP

    Đây là một khái niệm chung chỉ các hệ thống mạng truyền thông số, truyền bit nối tiếp, được sử dụng để ghép nối các thiết bị công nghiệp
  • CÁC CÁCH XỬ LÝ LỖI CỦA BIẾN TẦN FC360 DANFOSS

    Các lỗi và cách xử lí lỗi của biến tần FC360 Danfoss
  • QUY TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

    Hiện nay, công nghiệp hóa hiện đại hóa càng phát triển dẫn đến các tác động không nhỏ đển môi trường. Nhà nước cũng vì thế mà siết chặt các quy định về việc xử lí nước thải, khí thải chặt chẽ hơn
  • CÁC VÙNG NHỚ TRONG PLC S7-1200

    PLC có những bộ nhớ nào? Đặc điểm của chúng ra sao? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu qua bài viết này: 
  • CÁC LOẠI CẢM BIẾN CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC SỬ DỤNG PHỔ BIẾN NHẤT

    Cảm biến công nghiệp là thiết bị điện đo đạc các tín hiệu như nhiệt độ, áp suất, ánh sáng, tốc độ, những hiện tượng thay đổi bên ngoài chuyển thành tín hiệu điện tiêu chuẩn để cung cấp cho các bộ điều khiển phân tích
  • PHÂN BIỆT 3 CHẾ ĐỘ ĐIỀU KHIỂN TRONG BIẾN TẦN

    Phân biệt 3 chế độ điều khiển trong biến tần
  • NHỮNG ĐIỂM VƯỢT TRỘI CỦA THƯƠNG HIỆU THIẾT BỊ ĐIỆN SCHNEIDER

    Những điểm vượt trội của thương hiệu thiết bị điện Schneider
  • THÔNG SỐ BIẾN TẦN ATV320U22N4B SCHNEIDER

    ALTIVAR MACHINE ATV320U22N4B SCHNEIDER
  • CÁC LỖI CỦA PLC VÀ CÁCH KHẮC PHỤC

    Một số lỗi của PLC thường gặp và cách khắc phục của chúng
  • BIẾN TẦN- GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHO HOẠT ĐỘNG CỦA BĂNG TẢI

     BIẾN TẦN - thiết bị tự động hóa đã quá quen thuộc với các hệ thống tự động hóa nhà máy, xí nghiệp sản xuất
  • LỰA CHỌN PLC SIEMENS HAY PLC MITSUBISHI?

    PLC là tên viết tắt của dòng chữ Programmable Logic Controller. Có thể hiểu một cách đơn giản trong tiếng việt là: Thiết bị điều khiển cho phép người dùng lập trình
  • CẤU TRÚC BÊN TRONG PLC S7-1200

    PLC S7-1200 là một dòng PLC của SIEMENS, nó là thiết bị tự động hóa đơn giản nhưng có độ chính xác cao.
  • GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA: C/O, C/Q LÀ GÌ?

    C/O (certificate of origin), C/Q (certificate of quality) là gì?
  • BIẾN TẦN - GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SẢN XUẤT TRONG NGÀNH GIẤY

    BIẾN TẦN - GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SẢN XUẤT TRONG NGÀNH GIẤY

     
  • SIMATIC HMI KTP900F Mobile 6AV2125-2JB23-0AX0

    SIMATIC HMI KTP900F Mobile 6AV2125-2JB23-0AX0
  • CÁCH LỰA CHỌN THANH CÁI ĐỒNG KHI LẮP TỦ ĐIỆN

    Những thanh cái đồng như thế nào sẽ được lựa chọn để lắp tủ điện?
  • Sản phẩm

  • BIẾN TẦN 0.75KW 3P 380VAC SV008IG5A-4

    Tên sản phẩm: Biến tần IG5A
    Thông số cơ bản: P= 0.75kW (1HP), 3P, 380-480VAC, tích hợp bàn phím, điện trở thắng, RS485, (LS Bus/ Modbus RTU), 2.5A (tải nặng)

     
  • MCCB SBE60AF 2P 15A 30kA SBE62B15

    - Tên sản phẩm: MCCB Cầu dao tự động SBE 60AF
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 15A, Icu= 30kA, U= 220/150VAC
     
  • MCCB SBE60AF 3P 15A 18KA SBE63B15

    - Tên sản phẩm: MCCB cầu dao tự động SBE 60AF
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 15A, Icu= 18kA, U= 380VAC
     
  • MCCB SBE100AF 2P 75A 35KA SBE102B75

    - Tên sản phẩm: MCCB cầu dao tự động SBE 100AF
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 75A, Icu= 25kA, U= 220/250VAC
  • MCCB SBE100AF 3P 75A 22KA SBE103B75

    - Tên sản phẩm: MCCB cầu dao tự động SBE 100AF
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 75A, Icu= 22kA, U= 380V
  • MCCB SBE200AF 2P 125A 65KA SBE202125

    - Tên sản phẩm: MCCB cầu dao tự động SBE 200AF
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 125A, Icu= 65kA, U= 220/250VAC
  • MCCB SBE200AF 3P 125A 30KA SBE203B125

    - Tên sản phẩm: MCCB cầu dao tự động SBE 200AF
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 125A, Icu= 30kA, U= 380V
  • MCCB SBE400AF 2P 250A 50KA SBE402B250

    - Tên sản phẩm: MCCB cầu dao tự động SBE 400AF
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 250A, Icu= 50kA, U= 220/250V
  • MCCB SBE400AF 3P 250A 42KA SBE403B250

    - Tên sản phẩm: MCCB SBE 400AF
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm: 250A, Icu= 42kA, U= 380VAC
  • MCCB SBE800AF 2P 500A 50KA SBE802B500

    - Tên sản phẩm: MCCB Cầu dao tự động SBE 800AF
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 500A, Icu= 50kA, U= 220/250VAC
     
  • MCCB SBE800AF 3P 500A 45KA 380VAC SBE803B500

    - Tên sản phẩm: MCCB Cầu dao tự động SBE 800AF
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 500A, Icu= 45kA, U= 380VAC
  • BIẾN TẦN 1.1 KW 3.4A 380VAC VACON0100-3L-0003-4

    - Tên sản phẩm: Biến tần Vacon 100 HVAC
    - Thông số cơ bản: công suất 1.1 kW, Idm= 3.4A, U= 380/ 480V, IP21
  • BIẾN TẦN 1.1KW 3.4A 380VAC VACON0100-3L-0003-5

    - Tên sản phẩm: Biến tần Vacon 100 HVAC 
    - Thông số cơ bản: P= 1.1kw, Idm= 3.4A, điện áp 3P 380-500V, IP21

  • MCB BD-63-1P 1P 6KA 63A BBD1631CNV

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động MCB BD 63-1P
    - Thông số cơ bản: 1 cực, Idm= 63A, Icu= 6kA, U= 240/415VAC 
     
  • MCB BD-63-2P 2P 63A BBD2632CNV

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động MCB BD-63-2P
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 63A, Icu= 10kA/ 240VAC, 6kA/ 415VAC
  • MCB PS45N 1P 4.5KA 6A PS45N-C1006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino PS45N 
    - Thông số cơ bản: 1 cực, Idm= 6A, Icu= 4.5kA, 230VAC
  • MCB PS45N 2P 4.5KA 6A PS45N-C2006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino PS45N
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 6A, Icu= 4.5kA, ~400VAC
  • MCB PS45N 3P 4.5KA 6A PS45N-C3006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino PS45N
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 6A, Icu= 45kA, ~400VAC
  • MCB PS45N 4P 4.5KA 6A PS45N-C4006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino PS45N
    - Thông số cơ bản: 4 cực, Idm= 6A, Icu= 4.5kA, ~400VAC
  • MCB PS65S 1P 6KA 6A PS65S-C1006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino PS65S
    - Thông số cơ bản: 1 cực, Idm= 6A, Icu= 6kA, ~240VAC
  • MCB PS65S 2P 6KA 6A PS65S-C2006

    - Tên sản phẩm: Cầu do tự động Sino PS65S
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 6A, Icu= 6A, ~415VAC
     
  • MCB PS65S 3P 6KA 6A PS65S-C3006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino PS65S
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 6A, Icu= 6kA, ~415VAC
     
  • MCB PS65S 4P 6KA 6A PS65S-C4006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino PS65S
    - Thông số cơ bản: 4 cực, Idm= 6A, Icu= 6kA, ~415VAC
     
  • MCB PS001H 1P 10KA 80A PS100H-1-D80

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino PS100H
    - Thông số cơ bản: 1 cực, Idm= 80A, Icu= 10kA, ~230VAC
     
  • MCB PS100H 2P 10KA 80A PS100H-2-D80

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino PS100H
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 80A, Icu= 10kA, ~400VAC
     
  • MCB PS100H 3P 10KA 80A PS100H-3-D80

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino PS100H
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 80A, Icu= 10kA, ~ 400VAC
  • MCB PS100H 4P 10KA 80A PS100H-4-D80

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino PS100H
    - Thông số cơ bản: 4 cực, Idm= 80A, Icu= 10kA, ~400VAC
     
  • MCB SC68N 1P 10KA 6A SC68N-C1006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino SC68N
    - Thông số cơ bản: 1 cực, Idm= 6A, Icu= 10kA, ~240VAC
     
  • MCB SC68N 2P 6/10KA 6A SC68N-C2006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino SC68N
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 6A, Icu= 6/ 10kA, ~240/ 415VAC
     
  • MCB SC68N 3P 6KA 6A SC68N-C3006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino SC68N
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 6A, Icu= 6kA, ~415VAC
  • MCB SC68N 4P 6KA 6A SC68N-C4006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino SC68N
    - Thông số cơ bản: 4 cực, Idm= 6A, Icu= 6kA, ~415VAC
     
  • MCB SC108N 1P 10KA 6A SC108N-C1006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino SC108N
    - Thông số cơ bản: 1 cực, Idm= 6A, Icu= 10kA, ~240VAC
     
  • MCB SC108N 2P 10KA 6A SC108N-C2006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino SC108N
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 6A, Icu= 10kA, ~415VAC
     
  • MCB SC108N 3P 10KA 6A SC108N-C3006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino SC108N
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 6A, Icu= 10kA, 415 VAC
     
  • MCB SC108N 4P 10KA 6A SC108N-C4006

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Sino SC108N
    - Thông số cơ bản; 4 cực, Idm= 6A, Icu= 10kA, ~415VAC
     
  • RCCB VLL45N 2P 30MA 16A VLL45N-2016-030

    - Tên sản phẩm: Cầu dao chống dòng dò Sino VLL45N
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Dòng dò 30mA, Idm= 16A

     
  • RCCB VLL45N 4P 30MA 16A VLL45N-4016-030

    - Tên sản phẩm: Cầu dao chống dòng dò Sino VLL45N 4 cực
    - Thông số cơ bản: 4 cực, dòng dò 30mA, Idm= 16A
     
  • RCCB SL68N 2P 30MA 16A SL68N-2016-030

    - Tên sản phẩm: Cầu dao chống dòng dò Sino SL68N 2 cực
    - Thông số cơ bản: 2 cực, dòng dò 30mA, Idm= 16A
     
  • MCB BD-63-3P 6KA 6A BBD3063CNV

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động MCB BD-63-3P
    Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 6A, Icu= 6kA/ 415VAC

     
  • MCB BD-63-4P 6KA 6A BBD4064CNV

    Tên sản phẩm: Cầu dao tự động MCB BD-63-4P
    - Thông số cơ bản: 4 cực, Idm= 6A, Icu= 6kA/ 415VAC
     
  • RCBO 2P 6A 30mA BBDE20631CNV

    - Tên sản phẩm: Cầu dao điện RCBO
    Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 6A, độ nhạy 30mA, ~240VAC

     
  • CẢM BIẾN BTF 12-24VDC BTF15-BDTL

    - Tên sản phẩm: Cảm biến quang điện Autonics BTF
    - Thông số cơ bản: nguồn cấp 12- 24VDC, 
     
  • CẢM BIẾN BTF 12- 24VDC BTF15-BDTL-P

    - Tên sản phẩm: Cảm biến quang điện Autonics BTF
    - Thông số cơ bản: nguồn cấp 12- 24VDC
     
  • CẢM BIẾN BTF 12-24VADC BTF15-BDTD

    - Tên sản phẩm: Cảm biến quang điện Autonics BTF
    - Thông số cơ bản: nguồn cấp 12-24VDC, khoảng cách phát hiện: 1- 15mm
     
  • CẢM BIẾN BTF 12- 24V BTF15-BDTD-PDC

    - Tên sản phẩm: Cảm biến quang điện Autonics BTF
    - Thông số cơ bản: Nguồn cấp 12- 24VDC, khoảng cách phát hiện: 1- 15mm
     
  • CẢM BIẾN 18-35VDC BUM4-40D-W-4M/B

    - Tên sản phẩm: Cảm biến quang điện Autonics BUM
    - Thông số cơ bản: Nguốn cấp 18- 35VDC, khoảng cách phát hiện: 40mm, loại thu phát
     
  • CẢM BIẾN BS5 5-24VDC BS5-Y1M-P

    - Tên sản phẩm: Cảm biến đốm tia nhỏ Autonics BS5
    - Thông số cơ bản: Nguồn cấp: 5-24VDC, khoảng cách phát hiện: 5mm
     
  • CẢM BIẾN BS5 5-24VDC BS5-L1M-P

    - Tên sản phẩm: Cảm biến đốm tia nhỏ Autonics BS5
    - Thông số cơ bản: Nguồn cấp: 5- 24VDC, khoảng cách phát hiện: 5mm
     
  • CẢM PR 12-24VDC PRT08-1.5DO-V

    - Tên sản phẩm: Cảm biến tiệm cận Autonics PR
    - Thông số cơ bản: Nguồn cấp 12- 24VDC loại DC 2 dây, khoảng cách phát hiện: 1.5mm
     
  • CẢM BIẾN PR 100-240VAC PR12-4AC-V

    - Tên sản phẩm: Cảm biến tiệm cận Autonics PR
    - Thông số cơ bản: Nguồn cấp 100- 240VAC loại AC 2 dây, khoảng cách phát hiện: 4mm
     
  • CẢM BIẾN PR 100-240VAC PR30-15AO-V

    - Tên sản phẩm: Cảm biến tiệm cận Autonics PR
    - Thông số cơ bản: Nguồn cấp 100- 240VAC loại AC 2 dây, khoảng cách phát hiện: 15mm
     
  • MCCB BC-100W 3P 10KA 63A BBC3601YH

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động MCCB dòng BC-100W
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 63A, Icu= 10kA, 690VAC
  • MCCB BC-250W 3P 25KA 150A BBC31502YH

    - Tên sản phẩm: Cầu dao tự động Panasonic MCCB dòng BC-250W
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 150A, Icu= 25kA, 690V
  • MCCB 2/3P 5-30A BKW-30C

    - Tên sản phẩm: Cầu dao khối  MCCB dòng BKW-30C
    - Thông số cơ bản: 2/ 3 cực, Idm= 5-30A


     
  • MCCB BBW-150S 3P 50KA 125A BBW3125SKY

    - Tên sản phẩm: Cầu dao khối MCCB dòng BBW-150S
    - Thông số cơ bản3 cực, Idm= 125A, 50kA/200VAC, 25kA/415VAC
  • MCCB BBW-225 3P 25KA 175A BBW3175SKY

    - Tên sản phẩmCầu dao khối Panasonic MCCB dòng BBW-225
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 175A, Icu= 25kA/ 415V (50kA/ 100, 200V) 
  • MCCB BBW-100S 2P 25KA 75A BBW275SKY

    - Tên sản phẩmCầu dao khối MCCB dòng BBW-100S
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 75-100A, 50kA/200VAC, 25kA/415VAC

     
  • MCB BH-D6 1P 6KA 6A BH-D6-1P-6A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng tép Mitsubishi BH-D6
    - Thông số cơ bản: 1 cực, Idm= 6A. Icu= 6kA
     
  • MCB BH-D6 1+N 6KA 0.5A BH-D6-2P-0.5A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng tép Mitsubishi BH-D6
    - Thông số cơ bản: 1+N, Idm= 0,5A, Icu= 6kA, ~230VAC
     
  • MCB BH-D10 1P 10KA 0.5A BH-D10-1P-0.5A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng tép Mitsubishi BH-D10
    - Thông số cơ bản: 1 cực, Idm= 0,5A, Icu= 10kA, ~230/400VAC
     
  • MCB BH-D10 2P 10KA 0.5A BH-D10-2P-0.5A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng tép Mitsubishi BH-D10
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 0.5A, Icu= 10kA
     
  • MCB BH-D10 3P 10KA 0.5A BH-D10-3P-0.5A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng tép Mitsubishi BH-D10
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 0.5A, Icu= 10kA
     
  • MCB BH-D10 4P 10KA 0.5A BH-D10-4P-0.5A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng tép Mitsubishi BH-D10
    - Thông số cơ bản: 4 cực (3+N), Idm= 0.5A, Icu= 10kA
     
  • MCB BH-D10 1P 10KA 0.5A BH-D10-1P-0.5A-125DC

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng tép Mitsubishi BH-D10 cho DC
    - Thông số cơ bản: 1 cực, Idm= 0.5A, Icu= 10kA, 125VDC
     
  • MCB BH-D10 10KA BH-D10-2P-0.5A-250DC

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng tép Mitsubishi BH-D10 cho DC
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 0.5A, Icu= 10kA, 250VDC
     
  • MCB BH-DN 230VAC 4.5KA BH-DN-2P-6A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng tép Mitsubishi BH-DN
    - Thông số cơ bản: 1+N, Idm= 6A, Icu= 4.5kA, 230VAC
     
  • MCCB NF-30 2P 2.5 KA 3A NF30-CS-2P-3A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF30-CS
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 3A, Icu= 2.5kA
     
  • MCCB NF30 2P 2.5KA 5A NF30-CS-2P-5A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF30-CS
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 5A, Icu= 2.5kA
     
  • MCCB NF30 2P 2.5KA 10A NF30-CS-2P-10A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF30 CS
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 10A, Icu= 2.5kA
     
  • MCCB NF30 2P 2.5KA 15A NF30-CS-2P-15A

    - Tên sản phẩm: Aptomat Mitsubishi NF30 CS
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 15A, Icu= 2.5kA
     
  • MCCB NF30 2P 2.5KA 20A NF30-CS-2P-20A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF30 CS
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 20A, Icu= 2.5kA
     
  • MCCB NF30 2P 2.5KA 30A NF30-CS-2P-30A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF30 CS
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 30A, Icu= 2.5kA
     
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 3A NF63-CV-2P-3A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 3A, Icu= 7.5kA
     
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 4A NF63-CV-2P-4A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 4A, Icu= 7.5kA
     
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 5A NF63-CV-2P-5A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 5A, Icu= 7.5kA
     
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 6A NF63-CV-2P-6A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 6A, Icu= 7.5kA
     
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 10A NF63-CV-2P-10A

    - Tên sản phẳm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 10A, Icu= 7.5kA
     
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 15A NF63-CV-2P-15A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 15A, Icu= 7.5kA
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 16A NF63-CV-2P-16A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 16A, Icu= 7.5kA
     
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 25A NF63-CV-2P-25KA

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 25A, Icu- 7.5kA
     
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 30A NF63-CV-2P-30A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 30A, Icu= 7.5kA
     
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 32A NF63-CV-2P-32A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 32A, Icu= 7.5kA
     
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 40A NF63-CV-2P-40A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 40A, Icu= 7.5kA
     
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 50A NF63-CV-2P-50A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 50A, Icu= 7.5kA
     
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 60A NF63-CV-2P-60A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực. Idm= 60A, Icu= 7.5kA
     
  • MCCB NF63 2P 7.5KA 63A NF63-CV-2P-63A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF63 CV
    - Thông số cơ bản: 2 cực, Idm= 63A, Icu= 7.5kA
     
  • MCCB NF125 3P 10KA 50A NF125-CV-3P-50A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF125 CV
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 50A, Icu= 10kA
     
  • MCCB NF125 3P 10KA 60A NF125-CV-3P-60A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF125 CV
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 60A, Icu= 10kA
     
  • MCCB NF125 3P 10KA 63A NF125-CV-3P-63A

    - Tên sản phẩm: Aptomat dạng khối Mitsubishi NF125 CV
    - Thông số cơ bản: 3 cực, Idm= 63A, Icu= 10kA
     
  • MÀN HÌNH BIẾN TẦN IG5A SV-IG5A

    - Tên sản phẩm: Màn hình biến tần IG5A
    - Thông số cơ bảnBàn phím trên màn hình, 2 mét dây cáp kết nối giữa biến tần và bàn phím
  • CPU 313C 24 DI/16 DO 6ES7313-5BG04-0AB0

    - Tên sản phẩm: PLC Simatic S7-300 CPU 313C
    - Thông số cơ bản24 DI/16 DO, 4 AI, 2 AO, 1 Pt100, 3 bộ đếm tốc độ cao (30 kHz), nguồn cấp 24 VDC, bộ nhớ 128 KB, kết nối phía trước 
  • CPU 314 WITH MPI 6ES7314-1AG14-0AB0

    - Tên sản phẩm: PLC Simatic S7-300 CPU 314
    - Thông số cơ bản: bộ xử lí trung tâm với MPI, nguồn cấp 24 VDC, bộ nhớ làm việc 128 KB, 
  • CPU 315-2 PN/DP 6ES7315-2EH14-0AB0

    Tên sản phẩm: PLC Simatic S7-300 CPU 315-2 PN/DP
    - Thông số cơ bảnbộ xử lí trung tâm với bộ nhớ 384 KB, giao diện 1 MPI/DP 12 Mbit/s, giao diện 2 Ethernet Profinet, công tắc 2 cổng
  • MODULE SM323 8DI 8DO 6ES7323-1BH01-0AA0

    Tên sản phẩm: Module mở rộng DI/ DO của S7-300 SM 323
    - Thông số cơ bản: 8DI, 8DO, cách ly, nguồn cấp 24 VDC, 1x 20 cực, tổng dòng 2A
  • MODULE SM 323 16DI 16DO 6ES7323-1BL00-0AA0

    - Tên sản phẩm: Module mở rộng DI/ DO của S7-300 SM 323
    - Thông số cơ bản: 16Di, 16 DO, cách ly, nguồn cấp 24 VDC, 1x 40 cực
  • MODULE AI SM 331 8AI 6ES7331-7PF01-0AB0

    - Tên sản phẩm: Module mở rộng AI của S7-300 SM 331
    - Thông số cơ bản: cách ly, 2/3/4 dây, 8Ai, Pt100 / 200/1000 NI100 / 120/200/500/1000, CU10, đặc tính theo GOST 16 (nội bộ 24 ) bit, 50ms, 1x 40 cực
  • MODULE AO SM 332 4AO 6ES7332-5HD01-0AB0

    - Tên sản phẩm: Module mở rộng AO của S7-300 SM 332
    - Thông số cơ bản: cách ly, 4AO, độ phân giải 11/12 bits, 20 cực
  • MODULE AO SM 332 8AO 6ES7332-5HF00-0AB0

    - Tên sản phẩm: Module mở rộng AO của S7-300 SM 332
    - Thông số cơ bản: cách ly, 8AO, 40 cực, độ phân giải 11/12 bits
  • MODULE SM 334 4AI 2AO 6ES7334-0CE01-0AA0

    - Tên sản phẩm: Module mở rộng AI/ AO của S7-300 SM334
    - Thông số cơ bản: không cách lý, 4AI/ 2AO, 1x 20 cực
  • MODULE COUNTER FM 350-2 6ES7350-2AH01-0AE0

    - Tên sản phẩm: Module counter FM 350-2 của S7-300 
    - Thông số cơ bản: 8 kênh, 20 KHZ, bộ mã hóa 24V để đếm, đo tần số, đo tốc độ và đo khoảng thời gian bao gồm định lượng, gói cấu hình và tài liệu điện tử trên CD- ROM
  • MODULE GIAO TIẾP IM 360 6ES7360-3AA01-0AA0

    - Tên sản phẩm: Module giao tiếp truyền thông IM 360 của S7-300
    - Thông số cơ bản: trong giá trung tâm để kết nối tối đa. 3 giá đỡ mở rộng, với C-bus
  • MODULE GIAO TIẾP IM 361 6ES7361-3CA01-0AA0

    - Tên sản phẩm: Module giao tiếp truyền thông IM 361 của S7-300
    - Thông số cơ bản: nguồn cấp 24VDC, với C-bus, Connection IM 361 in expansion rack for connection to central rack (IM360)
  • BỘ NGUỒN S7-1500 25W 24VDC 6ES7505-0KA00-0AB0

    - Tên sản phẩm: Bộ nguồn cho S7-1500
    - Thông số cơ bản: 25W 24VDC, cung cấp điện áp hoạt động cho bus bảng nối đa năng của S7-1500
  • BỘ NGUỒN S7-1500 60W 24VDCC 6ES7505-0RA00-0AB0

    - Tên sản phẩm: Bộ nguồn cho S7-1500
    - Thông số cơ bản: 60W 24/48/60 VDC, cung cấp điện áp hoạt động cho bus bảng nối đa năng của S7-1500
  • MODULE DI 16x24 V DC BA 6ES7521-1BH10-0AA0

    - Tên sản phẩm: Module DI của S7-1500
    - Thông số cơ bản: 16x24 VDC BA, 16 kênh, đầu vào kiểu trễ, loại đầu vào 3 (61131)
     
  • MODULE DI 16x24 V DC BA 6ES7521-1BH50-0AA0

    - Tên sản phẩm: Module DI của S7-1500 
    - Thông số cơ bản: 16x24 V DC BA, 16 kênh trong nhóm 16; Độ trễ đầu vào 3,2 ms; Loại đầu vào 3 (IEC 61131): Đầu nối phía trước (đầu nối vít hoặc đầu đẩy vào) được đặt hàng riêng
  • MODULE DI 32x24 V DC HF 6ES7521-1BL00-0AB0

    - Tên sản phẩm: Module DI của S7-1500
    - Thông số cơ bản: 32x24 V DC HF, 32 kênh trong nhóm 16; Độ trễ đầu vào 0,05..20 ms, Loại đầu vào 3 (IEC 61131); Chẩn đoán, ngắt phần cứng
  • MODULE AI 4xU/I/RTD/TC ST 6ES7531-7QD00-0AB0

    - Tên sản phẩm: Module AI của S7-1500
    - Thông số cơ bản: 4xU / I / RTD / TC ST, độ phân giải 16 bit, Độ chính xác 0,3%, 4 kênh trong nhóm 4; 2 kênh để đo RTD; Điện áp chế độ chung 10 V
  • MODULE AQ 2x U/I ST 16 BIT 6ES7532-5NB00-0AB0

    - Tên sản phẩm: Module AO SM 532 của S7-1500 
    - Thông số cơ bản: 2x U / I ST, độ phân giải 16-bit độ chính xác 0,3%. 2 kênh trong nhóm 2, chẩn đoán; giá trị thay thế; mô-đun hỗ trợ tắt theo hướng an toàn của các nhóm tải lên đến SILCL1 theo EN 62061: 2005 + A2: 2015 và Loại 2 / PL c theo EN ISO 13849-1: 2015.
  • CÁP TRUYỀN THÔNG PROFINET 6XV1840-2AH10

    - Tên sản phẩm: Cáp tín hiệu truyền thông 
    - Thông số cơ bản: Cáp tin hiệu có vỏ bọc chống nhiễu, không có đầu nối, 4 lõi, GP 2x2 (Profinet loại A)
  • CÁP TRUYỀN THÔNG PROFIBUS 6XV1830-0EN20

    - Tên sản phẩm: Cáp tín hiệu truyền thông 
    - Thông số cơ bản: Cáp tin hiệu có vỏ bọc chống nhiễu, 2 dây, Profibus FC, 
    2mmx20m
  • KHỞI ĐỘNG MỀM MCD500 75KW 175G5534

    - Tên sản phẩm: Khởi động mềm MCD500
    Thông số cơ bản: 3P, điện áp 200- 525 VAC, dòng điện 141A, cấp bảo vệ IP00, code: MCD50141BT5G2X00CV2
  • SIMATIC IPC547G RACK PC 19" 6AG4104-4CA02-0XX1

    Tên sản phẩm: Máy tính công nghiệp SIMATIC IPC547G
    - Thông số cơ bản:  SIMATIC IPC547G (Rack PC, 19 ", 4HU); Giao diện: 2x USB 3.0 ở mặt trước; 2x Intel Gigabit Ethernet, 2x PS / 2, Audio ở mặt sau; 7 khe cắm: 5x PCI Express, 2x PCI, Nhiệt độ và Quạt giám sát; Bộ nhớ thẻ Core i5-6500 (4C / 4T, 3.2 (3.6) GHz, bộ nhớ đệm 6 MB); Bo mạch chủ: (chipset H110, 1x DVI-D, 1x cổng hiển thị V1.2, 2x USB 3.0 và 4x USB 2.0 ở mặt sau) Ổ cứng 1x 1 TB, bên trong, (rung 0,2 g, sốc 1 g) 4 GB DDR4 SD-RAM (1x 4 GB), Vỏ kênh đơn màu xanh lam mạ crôm, bộ cấp nguồn công nghiệp 100 / 240V AC, DVD +/- RW (mỏng)
  • BỘ CHIA MẠNG X005 6GK5005-0BA00-1AA3

    - Tên sản phẩm: Bộ chuyển mạch truyền thông X005
    - Thông số cơ bản: Công tắc mức đầu vào IE không được quản lý Cổng RJ45 5x 10/100 Mbit / s, chẩn đoán LED, nguồn điện IP30, 24 V DC, vòng cổ bảo vệ tuân thủ PROFINET
  • CÁP KẾT NỐI PLC- HMI 6ES7901-0BF00-0AA0

    - Tên sản phẩm: Cáp đầu nối có vỏ bọc chống nhiễu
    - Thông số cơ bản: Chiều dài 5m, kết nối các dòng PLC có tích hợp cổng MPI (S7-200, S7-300, ...) với các mà hình HMI có coongt MPI
  • CÁP ĐẦU NỐI IM360/IM361 6ES7368-3BB01-0AA0

    - Tên sản phẩm: Cáp có đầu nối, có vỏ bọc chống nhiễu
    - Thông số cơ bản: SIMATIC S7-300, cáp kết nối giữa IM 360 / IM 361 dài 1m
  • MODULE TÍN HIỆU NGUỒN 6EP1961-3BA10

    - Tên sản phẩm: Module tín hiệu nguồn
    - Thông số cơ bản: Tiếp điểm báo hiệu: Điện áp đầu ra OK, sẵn sàng hoạt động OK Bật / tắt từ xa
  • MODULE LOGO! TD TEXT 6ED1055-4MH08-0BA0

    - Tên sản phẩm: Module LOGO! màn hình TD text
    - Thông số cơ bản:  LOGO! Màn hình hiển thị văn bản TD, 6 dòng, 3 màu nền, 2 cổng Ethernet, phụ kiện lắp đặt cho LOGO! số 8
  • BUS ADAPTER BA 2xRJ45 6ES7193-6AR00-0AA0

    - Tên sản phẩm: Thiết bị  ADAPTER kết nối truyền thông
    - Thông số sản phẩm: SIMATIC ET 200SP, BusAdapter BA 2xRJ45, 2 ổ cắm RJ45 cho PROFINET
  • GIẮC KẾT NỐI 6ES7195-7HD10-0XA0

    - Tên sản phẩm: Giắc kết nối
    - Thông số cơ bản: SIMATIC DP, Mô-đun Bus cho ET 200M để giữ 2 IM153-2 màu đỏ. cho chức năng loại bỏ và chèn trong thời gian hoạt động
  • MODULE XỬ LÝ TRUYỀN THÔNG 6GK7343-1EX30-0XE0

    - Tên sản phẩm: Module xử lý kết nối truyền thông CP 343-1
    - Thông số cơ bản: Bộ xử lý truyền thông CP 343-1 để kết nối SIMATIC S7-300 với Ethernet công nghiệp qua ISO và TCP / IP, bộ điều khiển PROFINET IO hoặc thiết bị PROFINET IO, chuyển đổi 2 cổng tích hợp ERTEC 200, giao tiếp S7, tìm nạp / ghi, gửi / nhận với và không có RFC1006, Multicast DHCP, NTC- CPU Sync, chẩn đoán, khởi tạo qua mạng LAN, kết nối 2x RJ45 cho mạng LAN với 10/100 Mbit / s
  • BỘ CHUYỂN QUANG PROFIBUS OLM/G12 6GK1503-3CB00

    - Tên sản phẩm: Bộ chuyển quang Profibus 
    - Thông số cơ bản: Mô-đun liên kết quang PROFIBUS OLM / G12 V4.0 với 1 giao diện RS485 và 2 giao diện FOC bằng kính (4 ổ cắm BFOC) cho Khoảng cách tiêu chuẩn lên đến 2850 m, với tiếp điểm tín hiệu và đầu ra đo
  • ĐẦU NỐI CÁP PROFIBUS 6ES7972-0BB42-0XA0

    Tên sản phẩm: Đầu nối cáp Profibus 
    Thông số cơ bản12 Mbit / s với ổ cắm cáp nghiêng, kích thước 15,8x 54x 39,5 mm (WxHxD), điện trở đầu cuối với chức năng cách ly, Với ổ cắm PG
  • ĐẦU NỐI PROFIBUS 90 ĐỘ 6ES7972-0BB12-0XA0

    Tên sản phẩm: Đầu nối Profibus chuẩn 90 độ
    Thông số cơ bảnSIMATIC DP, Phích cắm kết nối cho ổ cắm cáp PROFIBUS lên đến 12 Mbit / s 90 °, kích thước 15,8x 64x 35,6 mm (WxHxD), điện trở đầu cuối với chức năng cách ly, Với ổ cắm PG
  • ĐẦU NỐI CÁP PROFIBUS 6ES7972-0BA12-0XA0

    Tên sản phẩm: Đầu nối Profibus chuẩn 90 độ
    Thông số cơ bảnSIMATIC DP, phích cắm kết nối cho ổ cắm cáp PROFIBUS lên đến 12 Mbit / s 90 °, kích thước 15,8x 64x 35,6 mm (WxHxD), điện trở đầu cuối với chức năng cách ly, không có ổ cắm PG
  • BỘ LẶP TÍN HIỆU TRUYỀN THÔNG 6ES7972-0AA02-0XA0

    Tên sản phẩm: Bộ lặp tín hiệu truyền thông RS485
    Thông số cơ bảnBộ lặp SIMATIC DP, RS485 Để kết nối hệ thống bus PROFIBUS / MPI với mức tối đa. Tối đa 31 nút tốc độ truyền 12 Mbit / s, Mức độ bảo vệ IP20 Cải thiện khả năng xử lý của người dùng
  • PIN LI CHO S7-300 6ES7971-1AA00-0AA0

    Tên sản phẩm: Pin LI cho S7-300
    Thông số cơ bảnSIMATIC S7, Pin dự phòng (LI) 3,6 V / phút. 0,85 Ah, đối với CPU S7-300 và S5-90U
  • GIẮC CẮM DẠNG CẮM 40 PIN 6ES7592-1BM00-0XB0

    Tên sản phẩm: Giắc cắm 
    Thông số cơ bảnSIMATIC S7-1500, Đầu nối dạng cắm 40 cực, cho các mô-đun rộng 35 mm, 4 cầu tiềm năng và quan hệ cáp
  • GIẮC CẮM DẠNG VÍT 40 PIN 6ES7592-1AM00-0XB0

    Tên sản phẩm: Giắc cắm 
    Thông số cơ bảnSIMATIC S7-1500, Đầu nối phía trước kết nối kiểu vít, 40 cực cho các mô-đun rộng 35 mm, 4 cầu tiềm năng 
  • ĐẾ CẮM MODULE ET200S 6ES7193-4CC20-0AA0

    Tên sản phẩm: Đế cắm cho ET 200S
    Thông số cơ bảnMô-đun đầu cuối TM-P15S23-A1 cho ET 200S dành cho mô-đun nguồn, chiều rộng 15 mm
  • MODULE TM-E15S24-A1 CHO ET200S 6ES7193-4CA20-0AA0

    Tên sản phẩm: Module TM-E15S24-A1 for ET 200
    Thông số cơ bản: module TM-E15S24-A1 cho ET 200S. Chiều rộng 15 mm,
  • MODULE TRUYỀN THÔNG IM155-6PN 6ES7155-6AU01-0BN0

    Tên sản phẩm: Module giao diện truyền thông SIMATIC ET 200SP
    Thông số cơ bảnSIMATIC ET 200SP, PROFINET interface module IM 155-6PN Standard, max. 32 I/O modules, and 16 ET 200AL modules, single hot swap, incl. server module (6ES7193-6PA00-0AA0)
  • GIẮC KẾT NỐI CÁC MODULE 6ES7193-6BP00-0BA0

    Tên sản phẩmGiắc kết nối các modul
    Thông số cơ bảnSIMATIC ET 200SP, BaseUnit BU15-P16 + A0 + 2B, BU loại A0, Thiết bị đầu cuối đẩy vào, không có đầu nối AUX, bắc cầu sang trái, WxH: 15x 117 mm
  • CHÂN ĐẾ KẾT NỐI MODULE 6ES7193-6BP00-0BA1

    Tên sản phẩm: Chân đế gắn kết nối
    Thông số cơ bảnSIMATIC ET 200SP, BaseUnit BU15-P16 + A0 + 2B / T, BU loại A1, Thiết bị đầu cuối đẩy vào, không có đầu cuối AUX, bắc cầu sang trái, WxH: 15x 117 mm, có thu nhận nhiệt độ
  • CHÂN ĐẾ KẾT NỐI MODULE 6ES7193-6BP00-0DA0

    Tên sản phẩmChân đế kết nối các module
    Thông số cơ bảnSIMATIC ET 200SP, BaseUnit BU15-P16 + A0 + 2D, BU loại A0, thiết bị đầu cuối đẩy vào, không có aux. thiết bị đầu cuối, nhóm tải mới, WxH: 15x 117 mm
  • CHÂN ĐẾ GẮN KẾT 6ES7193-6BP00-0DA1

    Tên sản phẩmChân đế gắn kết
    Thông số cơ bảnSIMATIC ET 200SP, BaseUnit BU15-P16 + A0 + 2D / T, BU loại A1, Thiết bị đầu cuối đẩy vào, không có đầu nối AUX, Nhóm tải mới, WxH: 15x 117 mm, với nhiệt độ thu được
  • GIẮC CẮM MODULE 6ES7193-6BP20-0DA0

    Tên sản phẩmGiắc cắm module
    Thông số cơ bảnSIMATIC ET 200SP, BaseUnit BU15-P16 + A10 + 2D, BU loại A0, Thiết bị đầu cuối đẩy vào, với 10 đầu cuối AUX, WxH: 15 mmx141 mm
  • CHÂN ĐẾ KẾT NỐI MODULE 6ES7193-6BP40-0DA1

    Tên sản phẩm: Chân đế kết nối các module 
    Thông số cơ bảnSIMATIC ET 200SP, BaseUnit BU15-P16 + A0 + 12D / T, BU loại A1, Thiết bị đầu cuối đẩy vào, với 2x 5 đầu cuối bổ sung, Nhóm tải mới, WxH: 15 mm x 141 mm, có nhiệt độ
  • MODULE DI 8DI 24VDC 6ES7221-1BF22-0XA8

    Tên sản phẩm: Module mở rộng EM 221 của S7-22X
    Thông số cơ bản: 8DI, 24VDC, sink/source
  • GIẮC CẮM 40 CHÂN 6ES7392-1BM01-0AA0

    - Tên sản phẩm: Giắc cắm 40 chân
    - Thông số cơ bản:
     SIMATIC S7-300, Đầu nối phía trước cho các mô-đun tín hiệu với các tiếp điểm có lò xo, 40 cực
  • CÁP KẾT NỐI 6ES7368-3BF01-0AA0

    - Tên sản phẩm: Cáp kết nối
    - Thông số cơ bản: SIMATIC S7-300, cáp kết nối giữa IM 360 / IM 361 Dài 5m
  • ĐẦU NỐI 6ES7390-0AA00-0AA0

    - Tên sản phẩm: Đầu nối
  • BO MẠCH TRUYỀN THÔNG 6ES7241-1CH30-1XB0

    - Tên sản phẩm: Bo mạch truyền thông
    - Thông số cơ bảnSIMATIC S7-1200, bo mạch truyền thông CB 1241, RS485, khối thiết bị đầu cuối, hỗ trợ Freeport
  • MODULE AO 4AI 10VDC 6ES7232-0HD22-0XA0

    - Tên sản phẩm: Module AO của S7-200
    - Thông số cơ bảnSIMATIC S7-200, Ngõ ra tương tự EM 232, chỉ dành cho CPU S7-22X, 4 AI, +/- 10 V DC, 0..20mA 12/11-bit bộ chuyển đổi
  • MODULE F-DI 16X24VDC 6ES7226-6BA32-0XB0

    - Tên sản phẩm: Module F-DI SM 1226 của PLC S7-1200
    - Thông số cơ bản:
     SIMATIC S7-1200, Đầu vào kỹ thuật số SM 1226, F-DI 16X 24 V DC, PROFIsafe, chiều rộng tổng thể 70 mm, tối đa PL E (ISO 13849-1) / SIL3 (IEC 61508)
  • MODULE F-DQ 2A 4X24VDC 6ES7226-6DA32-0XB0

    - Tên sản phẩm: Module DO F-DQ SM1226 của PLC S7-1200
    - Thông số cơ bản: SIMATIC S7-1200, Đầu ra kỹ thuật số SM 1226, F-DQ 4x 24 V DC 2A, PROFIsafe, chiều rộng tổng thể 70 mm, lên đến PL E (ISO 13849-1) / SIL3 (IEC 61508)
  • MODULE AI 8AI 0-10VDC 6ES7231-0HF22-0XA0

    - Tên sản phẩm: Module AI EM 231 cho CPU S7-200
    - Thông số cơ bản:
     SIMATIC S7-200, Đầu vào tương tự EM 231, chỉ dành cho CPU S7-22X, 8 AI, 0-10V DC, tối đa 2 AI 0..20 mA Bộ chuyển đổi 12/11 bit
  • NÚT NHẤN NHẢ 1NO VÀNG XB5AA51N

    Tên sản phẩm: Nút nhấn nhả XB5 phi 22 tròn
    Thông số cơ bản: Vàng, 1NO, lò xo hồi vị, chất liệu nhựa, phẳng
  • CÔNG TẮC DỪNG KHẨN XB5AS542N

    Tên sản phẩm: Công tắc khẩn cấp XB5
    Thông số cơ bản: Đỏ, chất liệu nhựa, loại return release 1NC
  • THẺ NHỚ SIMATIC S7 12MB 6ES7954-8LE03-0AA0

    Tên sản phẩm: Thẻ nhớ Simatic S7
    Thông số cơ bản: Thẻ nhớ 12MB, thích hợp cho S7-1x 00 CPU/ Sinamics
  • THẺ NHỚ SIMATIC S7 24MB 6ES7954-8LF03-0AA0

    Tên sản phẩm: Thẻ nhớ Simatic S7
    Thông số cơ bản: Thẻ nhớ 24MB, thích hợp cho S7-1x 00 CPU/ Sinamics
  • BỘ NGUỒN PS 60W 24/48/60 V DC 6AG1505-0RA00-7AB0

    - Tên sản phẩm: Bộ nguồn S7-1500
    - Thông số cơ bản
    SIPLUS S7-1500, PS 60W 24/48/60 V DC, cung cấp bus bảng nối đa năng của S7-1500 với điện áp hoạt động -25 ... + 70 ° C với lớp phủ bảo vệ dựa trên 6ES7505-0RA00-0AB0
  • MODULE DI SM521 16x24VDC 6AG1521-1BH00-7AB0

    - Tên sản phẩm: Module DI Siplus SM 521 S7-1500
    - Thông số cơ bảnSIPLUS S7-1500 DI 16x24 V DC HF -40...+70°C with conformal coating based on 6ES7521-1BH00-0AB0 . Digital "input module ""16 channels in" "groups of 16;"" ""Input delay" "0.05..20ms ""Input type 3 (IEC" "61131);"" ""diagnostics; hardware" "interrupts"""
  • Giới thiệu

  • VỀ CHÚNG TÔI

    Chúng tôi chuyên tư vấn đầu tư, tư vấn thiết kế, nghiên cứu và phát triển, chế tạo và tích hợp, cung cấp và lắp đặt, sửa chữa và bảo trì: - Các Hệ thống Điện, Điện Tử, Đo lường, Điều khiển và Tự động hóa Công nghiệp. Liên hệ 083 858 8080
  • Chat Facebook